Mô tả sản phẩm
MÁY CHUẨN ĐỘ XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG TAN/TBN TỰ ĐỘNG
MODEL: GT-200
HÃNG: MITSUBISHI – NHẬT
| Dùng để đo tổng làm lượng bazơ TBN trong dầu nhớt | |
| Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D2896 | |
| Màn hình màu 5,7 inch hiển thị đầy đủ tất cả các chức năng của thiết bị như vận hành trên máy tính. | |
| Cho phép sử dụng với con chuột máy tính giúp thao | |
| tác nhanh và dễ dàng hơn. | |
| Kết nối sử dụng đến 12 buret tham gia chuẩn độ | |
| Nhiều chế độ xác định điểm uốn như sau: | |
| * Chế độ TEST tự động tính toán khi chưa biết trước thông số chuẩn độ | |
| * Chế độ INF xác định điểm uốn trong vùng thế định trước | |
| * Chế độ SET-P xác định điểm uốn tại thế định trước. | |
| * Chế độ INF/SP đầu tiên xác định điểm uốn nếu không tìm thấy thì xác định điểm uốn theo thế định trước. | |
| * Chế độ OIL-A tuân thủ theo ASTM D664; D2896 tự động xác định điểm uốn và kết thúc khi thế chỉ còn thay đổi nhỏ. | |
| * Chế độ OIL-J chương trình theo JIS K2501 | |
| * Chế độ Cross-F xác định điểm cuối tại thời điểm thay đổi thế ( khi màu bắt đầu thay đổi ) của chuẩn độ quang | |
| * Chế độ Cross-B xác định điểm cuối tại thời điểm kết thúc thay đổi thế ( khi kết thúc thay đổi màu ) của chuẩn độ quang | |
| * Chế độ Cross-V xác định điểm uốn hình chữ V trong chuẩn độ độ dẫn điện hoặc chuẩn độ dòng.. | |
| * Chế độ R-time xác định điểm cuối EP theo thời gian định trước sau khi đạt thế định trước | |
| * Chế độ STAT giữ tín hiệu thế không đổi cho đến khi hết thời gian định trước. | |
| * Chế độ ADJUST chuẩn độ kết hợp combination titration) | |
| Thông số kỹ thuật: | |
| Khoảng thế chuẩn độ: -2000mV đến 2000mV | |
| Độ phân giải điện thế: 0,1mV | |
| Các cổng gắn điện cực: | |
| 2 Cổng kết nối chuẩn độ thế dùng cho điện cực pH, Oxy hóa khử, điện cực Ag, điện cực phức… | |
| Cổng nối điện cực tham chiếu ( reference electrode) | |
| Cổng nối cảm biến nhiệt độ | |
| 5 Cổng giao tiếp RS232; 3 Cổng giao tiếp USB | |
| Kích thước GT-200: RxSxC : 175x408x176mm | |
| Phụ tùng theo máy gồm: | |
| máy khuấy từ GT-200STR, bộ bơm GT-200BRT, buret, cáp nguồn, sách hướng dẫn sử dụng | |
| Bộ điện cực chuẩn độ và dây cáp điện cực | |
|
|
| Phụ tùng: | |
| Lọ (beaker) chứa mẫu bằng thủy tinh, 100ml | |
| Máy in kim, in kết quả, sử dụng giấy cuộn | |
| Cuộn giấy in | |
| Acid HClO4, 0,1N, 1 lít | |
| Acid acetic, 2 lít | |
|
|
| Potassium Hydrogen Phthalate KHC8H4O4, 100g |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.