Mô tả sản phẩm
MÁY ĐO ĐIỂM CHỚP CHÁY CỐC KÍN TỰ ĐỘNG D93
MODEL: 35000-0U
HÃNG SẢN XUẤT: STANHOPE SETA – UK
PENSKY-MARTENS tự động PM-93.
| Đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D93 phương pháp A, B và C |
| IP34 và ISO 2719 phương pháp A, B và C |
| Thiết kế dễ sử dụng với màn hình màu cảm ứng 8,4 inch |
| SVGA |
| Tuân thủ hoàn toàn các phương pháp thử với 4 mức tốc |
| độ gia nhiệt |
| Bản quyền thiết kế dập lửa an toàn “SafeFlash”. |
| Tích hợp tất cả bộ khuấy, cảm biến chớp cháy, cảm biến |
| nhiệt độ mẫu, nắp đậy cốc mẫu, đầu mồi lửa ignitor, |
| bộ gạt nắp và hạ ngọn lửa mồi, kính chắn gió…vào trong |
| khung đo test pod. |
| Dễ và tiện dụng với 3 bước thực hiện là tiến hành đo |
| chớp cháy: |
| * Bước 1: đặt cốc đã chứa mẫu vào khoang gia nhiệt. |
| * Bước 2: hạ khung đo test pod |
| * Bước 3: nhập thông tin mẫu và bấm “GO” để tiến hành đo. |
| Khi đã đo xong, chỉ cần 1 động tác nâng nhẹ test pod lên |
| là lấy được cốc mẫu ra để chuẩn bị mẫu tiếp theo. |
| Lập trình đến 30 chương trình đo mẫu. |
| Bộ nhớ lưu trữ 2000 kết quả đo. |
| Kết quả có thể in; lưu vào thẻ nhớ USB hoặc xuất qua |
| máy tính. |
| Máy Seta PM-93 kết nối trực tiếp máy tính qua mạng |
| LIMS bằng cáp ethernet tiêu chuẩn mà không cần phần mềm, hay phần cứng khác. |
| Sử dụng ngọn lửa mồi bằng điện hoặc bằng khí LPG |
| Tiện ích của các chương trình đo ( test profiles) cho phép |
| người sử dụng lưu trước phương pháp cho cùng định dạng |
| mẫu ( ví dụ Diesel) tiêu chuẩn ASTM D93 phương |
| pháp A chớp cháy dự đoán 75oC người sử dụng chỉ cần |
| chọn “Diesel” thì là dùng đo cho nhiều mẫu diesel mà không cần lập trình lại cho các mẫu này. |
| Có thể đặt mật mã sử dụng khi muốn thực hiện hiệu chuẩn |
| máy. |
| Có tính năng dập lửa tự động bằng CO2 khi mua |
| phụ tùng 35002-0 |
| Thông số kỹ thuật: |
| Nhiệt độ đo: nhiệt độ phòng +5oC đến 400oC |
| Các tốc độ gia nhiệt: gia nhiệt nhanh (>10oC/ phút) |
| theo tiêu chuẩn 5,5oC/phút, 3oC/phút, 1,3oC/phút, 1oC/phút |
| Đầu dò nhiệt độ: Pt100 bọc bằng thép không gỉ |
| Tự động hiệu chuẩn áp suất khí trời với cảm biến áp suất |
| đã tích hợp. |
| Ngọn lửa mồi: bằng điện trở hoặc bằng khí LPG |
| Cảm biến chớp cháy: cảm biến nhiệt thermal |
| Làm mát máy: bằng không khí ( đã tích hợp quạt trong máy) |
| Hiệu chuẩn máy: ngày tháng và dữ liệu hiệu chuẩn được |
| lưu trong bộ nhớ máy, dễ truy xuất và có mật mã bảo vệ. |
| Màn hình cảm ứng 8,4 inch, cho phép sử dụng khi đang |
| mang bao tay. |
| Ngõ giao diện: Ethernet RJ45; USB, RS232C |
| Kết nối máy in: USB, Ethernet hoặc RS232C |
| Điều kiện môi trường xung quanh máy: |
| Nhiệt độ: 3 đến 35oC; |
| Độ ẩm đến 80% ở 35oC ( không ngưng tụ) |
| Độ cao nơi đặt máy tối đa 2000m |
| Kích thước: cao x rộng x sâu : 38,5 x 24 x 50cm. |
| Nặng 25kg |
| Nguồn điện: 230V +/-15%, 50/60Hz. |
| Công suất tiêu thụ 1,1kW |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.